Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
钩子
gōuzi
cái móc, lưỡi câu, móc treo.
Hán việt: câu tí
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "钩子" (gōuzi) nghĩa là "cái móc", ghép bởi: 钩 (gōu): móc + 子 (zǐ / zi): Con.

Thành phần cấu tạo

钩子
gōuzi
cái móc
钅
句
子

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cái móc, lưỡi câu, móc treo.
Ví dụ (8)
bǎ把dà大yī衣guà挂zài在mén门hòu后de的gōu zi钩子shàng上。
Treo cái áo khoác lên cái móc sau cửa.
yúr鱼y儿ǎo咬zhù住le了gōu zi钩子。
Con cá đã cắn vào lưỡi câu.
qǐ起zhòng重jī机de的gōu zi钩子diào吊qǐ起le了jù dà巨大de的jí集zhuāng装xiāng箱。
Cái móc của cần cẩu đã cẩu lên chiếc container khổng lồ.
zhè这qiáng墙shàng上de的gōu zi钩子chéng承zhòng重lì力bù不xíng行,diào掉xià下lái来le了。
Cái móc trên tường này chịu lực không tốt, bị rơi xuống rồi.
chuán船zhǎng长zhuāng装le了yī一gè个tiě铁gōu zi钩子zuò wéi作为jiǎ假shǒu手。
Thuyền trưởng đã lắp một cái móc sắt làm tay giả.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây