钩子
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "钩子" (gōuzi) nghĩa là "cái móc", ghép bởi: 钩 (gōu): móc + 子 (zǐ / zi): Con.
Thành phần cấu tạo
钩子
cái móc
钅
句
子
Hình ảnh:

Phân tích từ 钩子
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cái móc, lưỡi câu, móc treo.
Ví dụ (8)
把大衣挂在门后的钩子上。
Treo cái áo khoác lên cái móc sau cửa.
鱼儿咬住了钩子。
Con cá đã cắn vào lưỡi câu.
起重机的钩子吊起了巨大的集装箱。
Cái móc của cần cẩu đã cẩu lên chiếc container khổng lồ.
这墙上的钩子承重力不行,掉下来了。
Cái móc trên tường này chịu lực không tốt, bị rơi xuống rồi.
船长装了一个铁钩子作为假手。
Thuyền trưởng đã lắp một cái móc sắt làm tay giả.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây