辜负
gūfù
phụ lòng, phụ bạc, làm thất vọng, không xứng đáng với.
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:phụ lòng, phụ bạc, làm thất vọng, không xứng đáng với.
Ví dụ (8)
juéhuì duìde wàng
Tôi tuyệt đối sẽ không phụ sự kỳ vọng của cha mẹ dành cho tôi.
zhèměijǐng
Cảnh đẹp này không thể bỏ lỡ (không thể phụ lòng cảnh đẹp).
le jiādepiànhǎo
Anh ấy đã phụ tấm lòng tốt của mọi người.
wèi le lǎo shīdezāi péifēi cháng
Để không phụ công vun đắp (dạy dỗ) của thầy cô, cậu ấy vô cùng nỗ lực.
qīng chūnshìyòngláifèn dòudeyào hǎoshí guāng
Thanh xuân là để phấn đấu, đừng phụ lòng (lãng phí) quãng thời gian tươi đẹp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây