姑且
gūqiě
tạm thời, hãy cứ, tạm, khoan hãy, cứ việc.
HSK6

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:tạm thời, hãy cứ, tạm, khoan hãy, cứ việc.
Ví dụ (8)
zhèjiànshìyóu zhèng qiě
Việc này do không đủ chứng cứ, nên tạm thời không nhắc đến.
men qiěxiāng xìnshuōdeshìzhēnhuà
Chúng ta hãy cứ tạm tin rằng những gì anh ta nói là thật.
zhè fāng ànsuīránwán měidàn qiěshìshìba
Phương án này tuy không hoàn hảo, nhưng hãy cứ thử một lần xem sao.
zhì hòuhuì shēngshén me men qiělùn
Còn về chuyện sau này sẽ xảy ra điều gì, chúng ta khoan hãy bàn đến.
wèi le qiěrěn nài xià
Vì đại cục, bạn hãy tạm thời nhẫn nhịn một chút.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây