股份
gǔfèn
cổ phần.
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cổ phần.
Ví dụ (8)
chíyǒuzhèjiāgōng bǎi fēn zhī shíde fèn
Anh ấy nắm giữ 10% cổ phần của công ty này.
zhèshìjiāzhù míngde fènyǒuxiàngōng
Đây là một công ty cổ phần hữu hạn nổi tiếng.
wèi lerónggōng jué dìngchūshòu fen fèn
Để huy động vốn, công ty quyết định bán ra một phần cổ phần.
zuò wéi dōngyǒuquáncān fèndefēn hóng
Là một cổ đông, anh ấy có quyền tham gia chia cổ tức (chia hồng) từ cổ phần.
yóu jīng yíngshàngōng de fènbiǎnzhí
Do kinh doanh yếu kém, cổ phần của công ty bị mất giá mạnh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây