Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
骨干
gǔgàn
nòng cốt, trụ cột, lực lượng chính, nhân vật chủ chốt.
Hán việt: cốt can
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "骨干" (gǔgàn) nghĩa là "nòng cốt, trụ cột", ghép bởi: 骨 (gǔ): Xương + 干 (gàn / gān): làm.

Thành phần cấu tạo

骨干
gǔgàn
nòng cốt, trụ cột
骨
干

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nòng cốt, trụ cột, lực lượng chính, nhân vật chủ chốt.
Ví dụ (8)
tā他shì是gōng sī公司de的jì shù技术gǔ gàn骨干,fēi cháng非常shòu受zhòng重yòng用。
Anh ấy là cán bộ kỹ thuật nòng cốt (cốt cán) của công ty, rất được trọng dụng.
zhè这pī批nián qīng年轻rén人yǐ jīng已经chéng wéi成为le了gè各háng行gè各yè业de的gǔ gàn骨干lì liàng力量。
Lớp thanh niên này đã trở thành lực lượng nòng cốt trong các ngành nghề.
wǒ men我们yào要dà大lì力péi yǎng培养qīng青nián年gǔ gàn骨干jiào教shī师。
Chúng ta phải ra sức bồi dưỡng các giáo viên trẻ nòng cốt.
dǎng党yuán员yīng gāi应该zài在gōng zuò工作zhōng中fā huī发挥gǔ gàn骨干zuò yòng作用。
Đảng viên nên phát huy tác dụng nòng cốt trong công việc.
yī一xiē些yè wù业务gǔ gàn骨干fēn fēn纷纷tiào跳cáo槽,gěi给gōng sī公司zào chéng造成le了sǔn shī损失。
Một số nhân viên nghiệp vụ chủ chốt lần lượt nhảy việc, gây tổn thất cho công ty.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây