骨干
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "骨干" (gǔgàn) nghĩa là "nòng cốt, trụ cột", ghép bởi: 骨 (gǔ): Xương + 干 (gàn / gān): làm.
Thành phần cấu tạo
骨干
nòng cốt, trụ cột
骨
干
Hình ảnh:

Phân tích từ 骨干
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:nòng cốt, trụ cột, lực lượng chính, nhân vật chủ chốt.
Ví dụ (8)
他是公司的技术骨干,非常受重用。
Anh ấy là cán bộ kỹ thuật nòng cốt (cốt cán) của công ty, rất được trọng dụng.
这批年轻人已经成为了各行各业的骨干力量。
Lớp thanh niên này đã trở thành lực lượng nòng cốt trong các ngành nghề.
我们要大力培养青年骨干教师。
Chúng ta phải ra sức bồi dưỡng các giáo viên trẻ nòng cốt.
党员应该在工作中发挥骨干作用。
Đảng viên nên phát huy tác dụng nòng cốt trong công việc.
一些业务骨干纷纷跳槽,给公司造成了损失。
Một số nhân viên nghiệp vụ chủ chốt lần lượt nhảy việc, gây tổn thất cho công ty.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây