光彩
guāngcǎi
hào quang, vẻ vang, rực rỡ, vinh dự, thể diện, lấp lánh.
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ / tính từ
Nghĩa:hào quang, vẻ vang, rực rỡ, vinh dự, thể diện, lấp lánh.
Ví dụ (8)
zhèzhēn zhūsàn zhe réndeguāng cǎi
Viên ngọc trai này tỏa ra thứ ánh sáng (màu sắc) mê người.
zàitáishàngguāng cǎizhàorén yǐnlesuǒ yǒurénde guāng
Cô ấy trên sân khấu đẹp rạng ngời (tỏa sáng), thu hút ánh nhìn của tất cả mọi người.
zhèzhǒngguāng cǎideshì qingzuì hǎoyàozuò
Cái loại chuyện không vẻ vang (đáng xấu hổ) này, tốt nhất là đừng có làm.
dechéng jiùgěijiāzēng tiānleguāng cǎi
Thành tựu của anh ấy đã làm tăng thêm sự vẻ vang cho gia tộc.
láo dòngshìjiànguāng cǎideshì qing
Lao động là một việc làm vinh quang.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây