贯彻
guànchè
thực hiện triệt để, thi hành nghiêm túc, thấu suốt.
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:thực hiện triệt để, thi hành nghiêm túc, thấu suốt.
Ví dụ (8)
menyàorèn zhēnguàn chèluò shíhuì jīng shén
Chúng ta phải nghiêm túc quán triệt và thực hiện tinh thần của cuộc họp.
zhèjiāgōng shǐ zhōngguàn chè zhìshàngdeyuán
Công ty này luôn quán triệt (thực hiện xuyên suốt) nguyên tắc "khách hàng là thượng đế".
yóu zhèxiàngzhèng méinéngdàoyǒuxiàoguàn chèwèn yīr áncún zài
Do chính sách này không được thực hiện triệt để (quán triệt) hiệu quả, vấn đề vẫn còn tồn tại.
menyàohuánbǎoniànguàn chèdào chángshēng huózhōng
Chúng ta phải đưa (quán triệt) quan niệm bảo vệ môi trường vào trong cuộc sống hàng ngày.
zhè zàiquánguófàn wéinèidàoguàn chèzhí xíng
Bộ luật này phải được quán triệt thi hành trong phạm vi toàn quốc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây