Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
官方
guānfāng
chính thức, quan phương, phía chính phủ, thuộc về chính quyền.
Hán việt: quan phương
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "官方" (guānfāng) mang nghĩa "chính thức, nhà nước", kết hợp bởi 官 (guān - quan): "Quan chức" + 方 (fāng - phương): "Vuông". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 官: Dưới mái nhà công đường (宀), người đứng đầu điều hành nhiều cấp bậc thuộc hạ (㠯) chính là vị quan chức, viên chức (官). • Chữ 方: Hai chiếc thuyền buộc song song hướng mũi về bốn phía cân đối (方) biểu thị hình vuông vức và phương hướng (方).

Thành phần cấu tạo

官方
guānfāng
chính thức, nhà nước
官
guān • quan
Quan chức
宀
Bộ Miên
Mái nhà công đường (phía trên)
㠯
Chữ Dĩ cổ
Nhiều bậc quản lý xếp chồng (phía dưới)
方
fāng • phương
Vuông
方
Bộ Phương
Hình hai thuyền buộc song song

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / tính từ
Nghĩa:chính thức, quan phương, phía chính phủ, thuộc về chính quyền.
Ví dụ (5)
zhè这shì是guānfāng官方fābù发布de的zuìxīn最新xiāoxi消息。
Đây là tin tức mới nhất do phía chính quyền (chính thức) công bố.
This is the latest official news release.
qǐng请yǐcǐ以此wǎngzhàn网站de的guānfāng官方gōnggào公告wèi为zhǔn准。
Vui lòng lấy thông báo chính thức trên trang web này làm chuẩn.
Please refer to the official announcement on this website.
hànyǔ汉语shì是liánhéguó联合国de的liù六zhǒng种guānfāng官方yǔyán语言zhīyī之一。
Tiếng Hoa là một trong sáu ngôn ngữ chính thức của Liên Hợp Quốc.
Chinese is one of the six official languages of the United Nations.
zhè这zhǒng种shuōfǎ说法shàngwèi尚未dédào得到guānfāng官方zhèngshí证实。
Cách nói này vẫn chưa được phía chính quyền xác nhận.
This claim has not yet been officially confirmed.
zhè这shì是yí一cì次fēi非guānfāng官方de的yǒuhǎo友好fǎngwèn访问。
Đây là một chuyến thăm hữu nghị phi chính thức.
This is an unofficial friendly visit.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây