guàn
Xuyên qua, thấm nhuần
Hán việt: quán
フフ丨一丨フノ丶
8
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Bối (), giản thể giữ ý sợi dây xâu tiền () xuyên suốt, xuyên qua .

Thành phần cấu tạo

guàn
Xuyên qua, thấm nhuần
Vô (biến thể)
Phía trên
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Xuyên qua, thấm nhuần
Ví dụ (5)
zhètiáosuì dàoguàntōnglezhěngzuòshān
Đường hầm này xuyên qua toàn bộ ngọn núi.
menyàoquán miànguàn chèluò shíxīndezhèng
Chúng ta phải quán triệt và thực hiện toàn diện chính sách mới.
zhèzhǒngnáodejīng shénguànchuān穿deshēng
Tinh thần bất khuất này xuyên suốt (thấm nhuần) cả cuộc đời anh ấy.
zhèpiānwén zhāngdefēi chángliánguàn
Mạch suy nghĩ của bài viết này rất liền mạch và xuyên suốt.
zuòshì qingzǒng shìguànzhīcóngbàn ér fèi
Anh ấy làm việc luôn nhất quán từ đầu đến cuối, không bao giờ bỏ cuộc giữa chừng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây