贯
フフ丨一丨フノ丶
8
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 貫 có bộ Bối (貝), giản thể 贯 giữ ý sợi dây xâu tiền (贝) xuyên suốt, xuyên qua 贯.
Thành phần cấu tạo
贯
Xuyên qua, thấm nhuần
毋
Vô (biến thể)
Phía trên
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)
Từ ghép (11)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Xuyên qua, thấm nhuần
Ví dụ (5)
这条隧道贯通了整座大山。
Đường hầm này xuyên qua toàn bộ ngọn núi.
我们要全面贯彻落实新的政策。
Chúng ta phải quán triệt và thực hiện toàn diện chính sách mới.
这种不屈不挠的精神贯穿于他的一生。
Tinh thần bất khuất này xuyên suốt (thấm nhuần) cả cuộc đời anh ấy.
这篇文章的思路非常连贯。
Mạch suy nghĩ của bài viết này rất liền mạch và xuyên suốt.
他做事情总是一以贯之,从不半途而废。
Anh ấy làm việc luôn nhất quán từ đầu đến cuối, không bao giờ bỏ cuộc giữa chừng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây