光辉
guānghuī
quang huy, huy hoàng, sáng ngời, chói lọi, vinh quang.
HSK6

Định nghĩa (1)

1
danh từ / tính từ
Nghĩa:quang huy, huy hoàng, sáng ngời, chói lọi, vinh quang.
Ví dụ (8)
zhèzhǒngfèng xiàndejīng shénjiāngyǒngfàngguāng huī
Tinh thần cống hiến vô tư này sẽ mãi mãi tỏa sáng (vĩnh phóng quang huy).
menyào chéng yángqiánbèideguāng huīchuán tǒng
Chúng ta phải kế thừa và phát huy truyền thống huy hoàng của tiền bối.
zàipíng fándegǎng wèishàngchuàng zàoleguāng huīde
Anh ấy đã tạo nên những thành tích huy hoàng trên cương vị bình thường.
zhèběnzhù zuòshǎnyào耀zhezhì huìdeguāng huī
Tác phẩm này lấp lánh ánh sáng (quang huy) của trí tuệ.
suīrányóu mǒuzhǒngyuán yīnshī bàiledànsuībàiyóuróngyīr ánguāng huī
Tuy vì lý do nào đó mà thất bại, nhưng tuy bại mà vinh, vẫn rất huy hoàng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây