Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
拐杖
guǎizhàng
gậy chống, nạng, ba toong.
Hán việt: quải trượng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "拐杖" (guǎizhàng) mang nghĩa "gậy chống", kết hợp bởi 拐 (guǎi - quải): "rẽ" + 杖 (zhàng - trượng): "Gậy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 拐: Đôi bàn tay (扌) bẻ lái xoay sang một hướng khác (另) để đổi lộ trình chính là động tác rẽ, quẹo (拐). • Chữ 杖: Cành gỗ cứng (木) dài cỡ một trượng (丈) dùng để chống đỡ bước chân người già khi đi đường là cây gậy (杖).

Thành phần cấu tạo

拐杖
guǎizhàng
gậy chống
拐
guǎi • quải
rẽ
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
另
Lánh
Khác, hướng khác (nằm bên phải)
杖
zhàng • trượng
Gậy
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
丈
Trượng
Trượng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:gậy chống, nạng, ba toong.
Ví dụ (5)
yéye爷爷niánjì年纪dà大le了,zǒulù走路xūyào需要zhǔ拄zhe着guǎizhàng拐杖。
Ông nội lớn tuổi rồi, đi đường cần phải chống gậy.
Grandpa is old now and needs a cane to walk.
yéye爷爷niánjì年纪dà大le了,chūmén出门sànbù散步shí时yào要zhǔ拄zhe着guǎizhàng拐杖。
Ông nội tuổi đã cao rồi, khi ra ngoài đi dạo phải chống gậy chống (ba toong).
His leg was injured, so he could only walk with crutches.
zhè这gēn根guǎizhàng拐杖shì是yòng用míngguì名贵de的mùtou木头zuò做de的。
Cây gậy này được làm từ loại gỗ danh quý.
This cane is made of precious wood.
tā他rēngdiào扔掉guǎizhàng拐杖,shì试zhe着zìjǐ自己zǒu走le了jǐ几bù步。
Anh ấy vứt bỏ cây gậy, thử tự mình đi vài bước.
He threw away his cane and tried walking a few steps on his own.
duìyú对于mángrén盲人láishuō来说,dǎomángquǎn导盲犬jiù就shì是tāmen他们de的guǎizhàng拐杖。
Đối với người mù, chó dẫn đường chính là cây gậy (đôi mắt) của họ.
For blind people, guide dogs are their walking sticks.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây