广阔
guǎngkuò
rộng lớn, bao la, bát ngát, khoáng đạt, mênh mông.
HSK6

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:rộng lớn, bao la, bát ngát, khoáng đạt, mênh mông.
Ví dụ (8)
zhèpiànguǎng kuò广decǎoyuánwàng
Thảo nguyên bao la này nhìn mãi không thấy điểm dừng.
nóng cūnshìguǎng kuò广detiānyǒuzuò wéi
Nông thôn là một vùng trời đất rộng lớn, có rất nhiều việc để làm (đại hữu tác vi).
zhè háng yǒuzheguǎng kuò广de zhǎnqián jǐng
Ngành nghề này có triển vọng phát triển vô cùng rộng lớn.
xiōng huái怀guǎng kuò广cóng jiàogèr énshī
Anh ấy tấm lòng rộng mở (khoáng đạt), không bao giờ tính toán được mất cá nhân.
miàn duìguǎng kuò广dehǎiréndexīn qínghuìbiàndeshū chàng
Đối mặt với biển cả mênh mông, tâm trạng con người cũng sẽ trở nên sảng khoái.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây