归还
guīhuán
hoàn trả, trả lại, quy hoàn (về chủ cũ).
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:hoàn trả, trả lại, quy hoàn (về chủ cũ).
Ví dụ (8)
qǐngzàiguī dìngshí jiānnèiguī huánshū
Vui lòng hoàn trả sách trong thời gian quy định.
jiǎndàobiér endedōng xi西yīng gāizhǔ dòngguī huánshīzhǔ
Nhặt được đồ của người khác nên chủ động trả lại cho người mất.
zhèdài kuǎn zàiniánqiánguī huán
Khoản vay này bắt buộc phải hoàn trả trước cuối năm.
guǎnjué dìngxiàngyuánshǔguóguī huánzhèwén
Bảo tàng quyết định trao trả (hoàn trả) lô cổ vật này cho quốc gia sở hữu gốc.
jièláidegōng gān jìnghòuguī huánlelín
Anh ấy lau sạch dụng cụ mượn về rồi trả lại cho hàng xóm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây