Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
归根到底
guīgēndàodǐ
suy cho cùng, xét đến cùng, chung quy lại, rốt cuộc, về cơ bản.
Hán việt: quy căn đáo để
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "归根到底" (guīgēndàodǐ) nghĩa là "xét cho cùng", ghép bởi: 归 (guī): Trở về + 根 (gēn): Rễ + 到 (dào): đến + 底 (dǐ): đáy.

Thành phần cấu tạo

归根到底
guīgēndàodǐ
xét cho cùng
归
木
艮
至
刂
广

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:suy cho cùng, xét đến cùng, chung quy lại, rốt cuộc, về cơ bản.
Ví dụ (8)
zhè这qǐ起shì gù事故guī gēn dào dǐ归根到底shì是rén wéi人为shū hū疏忽zào chéng造成de的。
Vụ tai nạn này suy cho cùng là do sự sơ suất của con người gây ra.
wú lùn无论kē科jì技zěn me怎么fā zhǎn发展,guī gēn dào dǐ归根到底shì是wèi le为了fú服wù务rén lèi人类。
Bất kể công nghệ phát triển thế nào, suy cho cùng cũng là để phục vụ nhân loại.
qiān千yán言wàn万yǔ语,guī gēn dào dǐ归根到底jiù就shì是yī一jù句huà话:xiè xie谢谢dà jiā大家。
Ngàn lời vạn chữ, chung quy lại cũng chỉ một câu: Cảm ơn mọi người.
zhè这zhǒng种fēn qí分歧guī gēn dào dǐ归根到底shì是yóu yú由于wén huà文化bèi jǐng背景de的bù不tóng同。
Sự bất đồng này xét đến cùng là do sự khác biệt về nền tảng văn hóa.
yào要xiǎng想chéng gōng成功,guī gēn dào dǐ归根到底hái shì还是yào要kào靠zì jǐ自己de的nǔ lì努力。
Muốn thành công, rốt cuộc vẫn phải dựa vào nỗ lực của chính mình.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây