合乎
héhū
hợp với, phù hợp với, đúng với (nguyên tắc, quy luật, tình lý).
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:hợp với, phù hợp với, đúng với (nguyên tắc, quy luật, tình lý).
Ví dụ (8)
zhèzhǒngzuòwán quán guī dìng
Cách làm này hoàn toàn phù hợp với quy định của pháp luật.
dejiě shìluó ràngrénxìn
Lời giải thích của anh ấy hợp logic, khiến người ta tin phục.
zhè yāo qiúqíng yòu guòfèn
Yêu cầu này vừa hợp tình hợp lý, lại không quá đáng.
chǎn pǐn guó jiādezhì liàngbiāo zhǔn
Sản phẩm phải phù hợp với tiêu chuẩn chất lượng của quốc gia.
gǎi kāi fàngzhōng guódeguóqíng
Cải cách mở cửa phù hợp với tình hình đất nước (quốc tình) Trung Quốc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây