合伙
héhuǒ
hợp tác, hùn hạp, chung vốn, kết bè kết đảng, hùa nhau.
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:hợp tác, hùn hạp, chung vốn, kết bè kết đảng, hùa nhau.
Ví dụ (8)
xiǎng huǒzuòshēng yi
Tôi muốn hùn vốn (hợp tác) làm ăn với bạn.
mensānshìduōniándelǎo huǒrén
Ba người bọn họ là những người cộng sự (đối tác) lâu năm.
zhèbāngrén huǒpiànlewèilǎoréndeqián
Bọn người này hùa nhau lừa tiền của một cụ già.
menyàozhǎozhìtóngdàoderén huǒchuàng
Chúng ta phải tìm vài người chí đồng đạo hợp để cùng nhau khởi nghiệp.
yóu jiànmenjué dìngsànhuǒzài huǒle
Do ý kiến bất đồng, họ quyết định giải tán, không hợp tác (hùn hạp) nữa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây