痕迹
hénjì
dấu vết, vết tích, dấu tích, vết hằn.
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:dấu vết, vết tích, dấu tích, vết hằn.
Ví dụ (8)
xuěshàngliúxiàlehángshēnshēndechēlúndehén
Trên nền tuyết lưu lại mấy hàng dấu chân và vết bánh xe in sâu.
zhèàn jiànzuòdetiānfèng méiyǒuliúxiàrèn hén
Vụ án này được thực hiện kín kẽ (thiên y vô phùng), gần như không để lại bất kỳ dấu vết nào.
suì yuèzàideliǎnshàngliúxiàlecāngsāngdehén
Năm tháng đã để lại những vết hằn dâu bể trên gương mặt ông ấy.
yóu nián dàijiǔyuǎnbēiwénshàngde jīnghěnnánbiànr ènchūhén le
Do niên đại đã lâu, nét chữ trên bia đá đã rất khó nhận ra dấu tích.
menyàojǐn liàngxiāo chúrén lèihuó dòngduìzìr ánzào chéngdehén
Chúng ta phải cố gắng xóa bỏ những dấu vết do hoạt động của con người gây ra cho thiên nhiên.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây