轰动
hōngdòng
chấn động, vang dội, làm xôn xao, gây náo động.
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:chấn động, vang dội, làm xôn xao, gây náo động.
Ví dụ (8)
zhè gexiāo xihōng dònglequánshì jiè
Tin tức này đã gây chấn động toàn thế giới.
dexīnshūchū bǎnhòuyǐn le dehōng dòng
Cuốn sách mới của anh ấy sau khi xuất bản đã gây ra tiếng vang (sự chấn động) lớn.
zhèshìjiànhōng dòngshídechǒuwén
Đây là một vụ bê bối gây chấn động một thời.
zhèwèimíng xīngdedàoláihōng dònglezhěng xiàoyuán
Sự xuất hiện của ngôi sao này đã làm náo động cả sân trường.
zhèxiàng xué xiànjiānghōng dòngxué shùjiè
Phát hiện khoa học này chắc chắn sẽ gây chấn động giới học thuật.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây