宏观
hóngguān
vĩ mô, bao quát, đại thể.
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
tính từ / danh từ
Nghĩa:vĩ mô, bao quát, đại thể.
Ví dụ (8)
menyàocónghóng guāndejiǎo láifēn zhè wèn
Chúng ta phải phân tích vấn đề này từ góc độ vĩ mô (bao quát).
guó jiājiāqiángleduìfángchǎnshì chǎngdehóng guāntiáokòng
Nhà nước đã tăng cường điều tiết vĩ mô đối với thị trường bất động sản.
hóng guānjīng shù biǎo míngjīng zhèng zài
Các dữ liệu kinh tế vĩ mô cho thấy nền kinh tế đang hồi phục.
zhèshìhóng guānshì jièwēi guānshì jiède bié
Đây là sự khác biệt giữa thế giới vĩ mô và thế giới vi mô.
zhì dìngzhèng yàoyǒuhóng guānshì
Xây dựng chính sách cần phải có tầm nhìn vĩ mô.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây