候选
hòuxuǎn
ứng cử, ứng cử viên, chờ bầu, chờ được chọn.
HSK6

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:ứng cử, ứng cử viên, chờ bầu, chờ được chọn.
Ví dụ (8)
shìxiàrènzǒng tǒngde ménhòu xuǎnrén
Ông ấy là ứng cử viên sáng giá cho chức tổng thống nhiệm kỳ tới.
zhèsānzuòchéng shìshì bànàoyùnhuìdehòu xuǎnchéng shì
Ba thành phố này là các thành phố ứng cử đăng cai Thế vận hội.
jīng guòshāi xuǎnjìnlehòu xuǎnmíngdān
Qua sàng lọc, tôi cũng đã lọt vào danh sách ứng cử (danh sách chờ).
menyàocónghòu xuǎnrénzhōngxuǎnchūzuìyōu xiùdewèi
Chúng ta phải chọn ra một người xuất sắc nhất trong số các ứng viên.
zhèdiàn yǐnghuò lezuìjiāyǐngpiàndehòu xuǎnmíng
Bộ phim này đã nhận được đề cử (ứng cử) cho giải phim hay nhất.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây