划分
huàfēn
phân chia, chia ra, vạch ra, phân định, quy hoạch.
HSK6

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:phân chia, chia ra, vạch ra, phân định, quy hoạch.
Ví dụ (8)
zhètiáoshìhuà fēnliǎngshěngdetiānránjièxiàn线
Con sông này là ranh giới tự nhiên phân chia hai tỉnh.
shǐxuéjiātōng cháng shǐhuà fēnwéitóngdeshí
Các nhà sử học thường phân chia lịch sử thành vài thời kỳ khác nhau.
men yàomíng quèhuà fēn méndezhífàn wéi
Chúng ta cần phân định (phân chia) rõ ràng phạm vi trách nhiệm của các bộ phận.
zhè bèihuà fēnwéishāng zhù zhái
Khu vực này được quy hoạch (phân chia) thành khu thương mại và khu dân cư.
néngjiǎn dānderénhuà fēnwéihǎorénhuàirén
Không thể đơn giản phân chia con người thành người tốt và kẻ xấu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây