毁灭
HSK7-9
—
Phân tích từ 毁灭
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
động từ / danh từ
Nghĩa:hủy diệt, tiêu diệt, tàn phá, hủy hoại hoàn toàn, diệt vong.
Ví dụ (8)
这场地震毁灭了整座城市。
Trận động đất này đã hủy diệt toàn bộ thành phố.
核武器具有毁灭世界的力量。
Vũ khí hạt nhân có sức mạnh hủy diệt thế giới.
为了掩盖罪行,凶手毁灭了所有证据。
Để che giấu tội ác, hung thủ đã hủy diệt (phi tang) toàn bộ chứng cứ.
贪婪最终会毁灭一个人。
Lòng tham cuối cùng sẽ hủy hoại một con người.
如果不停止破坏环境,人类将自取毁灭。
Nếu không ngừng phá hoại môi trường, nhân loại sẽ tự chuốc lấy diệt vong.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây