Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
华侨
huáqiáo
Hoa kiều, người Trung Quốc ở nước ngoài (vẫn giữ quốc tịch TQ).
Hán việt: hoa kiều
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "华侨" (huáqiáo) nghĩa là "người Hoa ở nước ngoài, Hoa kiều", ghép bởi: 华 (huá / huà): hoa lệ + 侨 (qiáo): kiều bào.

Thành phần cấu tạo

华侨
huáqiáo
người Hoa ở nước ngoài, Hoa kiều
华
亻
乔

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hoa kiều, người Trung Quốc ở nước ngoài (vẫn giữ quốc tịch TQ).
Ví dụ (8)
hěn很duō多huá qiáo华侨suī虽rán然shēn身zài在yì异xiāng乡,dàn但xīn心xì系zǔ guó祖国。
Rất nhiều Hoa kiều tuy thân ở nơi đất khách, nhưng lòng vẫn hướng về tổ quốc.
gǎi gé改革kāi fàng开放chū初qī期,guǎng dà广大huá qiáo华侨huí回guó国tóu zī投资xīng兴yè业。
Giai đoạn đầu cải cách mở cửa, đông đảo Hoa kiều đã về nước đầu tư phát triển sự nghiệp.
wèi le为了bǎo hù保护huá qiáo华侨de的hé fǎ合法quán权yì益,zhèng fǔ政府chū出tái台le了xiāng guān相关zhèng cè政策。
Để bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của Hoa kiều, chính phủ đã ban hành các chính sách liên quan.
tā他shì是yī一wèi位zhù míng著名de的ài爱guó国huá qiáo华侨。
Ông ấy là một nhà Hoa kiều yêu nước nổi tiếng.
zhè这suǒ所xué xiào学校shì是yóu由dāng dì当地huá qiáo华侨juān捐zī资jiàn lì建立de的。
Ngôi trường này do Hoa kiều địa phương quyên góp vốn xây dựng nên.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây