Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
贿赂
huìlù
hối lộ, đút lót, mua chuộc, ăn hối lộ.
Hán việt: hối lộ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "贿赂" (huìlù) nghĩa là "hối lộ", ghép bởi: 贿 (huì): Hối lộ + 赂 (lù): Hối lộ.

Thành phần cấu tạo

贿赂
huìlù
hối lộ
贝
有
各

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:hối lộ, đút lót, mua chuộc, ăn hối lộ.
Ví dụ (8)
tā他yīn因shè涉xián嫌shōu收shòu受huì lù贿赂bèi被jǐng警fāng方dài bǔ逮捕。
Ông ta bị cảnh sát bắt giữ vì tình nghi nhận hối lộ.
jué duì绝对bù不néng能yòng用huì lù贿赂de的shǒu手duàn段lái来huò获qǔ取lì yì利益。
Tuyệt đối không được dùng thủ đoạn hối lộ để giành lấy lợi ích.
zhè这míng名guān官yuán员jù jué拒绝le了shāng商rén人de的jù巨é额huì lù贿赂。
Vị quan chức này đã từ chối khoản hối lộ khổng lồ của thương nhân.
xíng行huì贿hé和shòu受huì贿dōu都shì是fàn犯zuì罪xíng wéi行为。
Đưa hối lộ và nhận hối lộ đều là hành vi phạm tội.
wèi le为了ná拿dào到gōng工chéng程,tā他qǐ tú企图huì lù贿赂fù zé负责rén人。
Để nhận được công trình, hắn ta mưu toan hối lộ người phụ trách.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây