Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
会晤
huìwù
gặp gỡ, hội kiến, hội đàm, cuộc gặp (thường là cấp cao/ngoại giao).
Hán việt: cối ngộ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "会晤" (huìwù) nghĩa là "gặp gỡ", ghép bởi: 会 (huì / kuài): có thể + 晤 (wù): gặp gỡ.

Thành phần cấu tạo

会晤
huìwù
gặp gỡ
人
云
日
吾

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:gặp gỡ, hội kiến, hội đàm, cuộc gặp (thường là cấp cao/ngoại giao).
Ví dụ (8)
liǎng两guó国yuán shǒu元首jiāng将zài在xià下zhōu周jǔ xíng举行zhèng shì正式huì wù会晤。
Nguyên thủ hai nước sẽ tổ chức cuộc gặp gỡ chính thức vào tuần sau.
zhè这cì次lì shǐ历史xìng性de的huì wù会晤yǐn qǐ引起le了quán全shì jiè世界de的guān关zhù注。
Cuộc hội kiến mang tính lịch sử này đã thu hút sự quan tâm của toàn thế giới.
shuāng fāng双方zài在qīn qiè亲切yǒu hǎo友好de的qì fēn气氛zhōng中jìn xíng进行le了huì wù会晤。
Hai bên đã tiến hành cuộc gặp gỡ trong bầu không khí thân thiết và hữu nghị.
wài jiāo外交bù部zhǎng长dìng qī定期yǔ与gè各guó国dà大shǐ使huì wù会晤。
Bộ trưởng Ngoại giao định kỳ gặp gỡ (hội kiến) với đại sứ các nước.
huì wù会晤qī jiān期间,liǎng两guó国lǐng dǎo领导rén人jiù就gòng tóng共同guān xīn关心de的wèn tí问题jiāo huàn交换le了yì jiàn意见。
Trong thời gian hội đàm, lãnh đạo hai nước đã trao đổi ý kiến về các vấn đề cùng quan tâm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây