Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
昏迷
hūnmí
hôn mê, bất tỉnh, mê man, ngất đi.
Hán việt: hôn mê
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "昏迷" (hūnmí) nghĩa là "hôn mê", ghép bởi: 昏 (hūn): hoàng hôn + 迷 (mí): người hâm mộ.

Thành phần cấu tạo

昏迷
hūnmí
hôn mê
氐
日
辶
米

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:hôn mê, bất tỉnh, mê man, ngất đi.
Ví dụ (8)
tā他zài在chē车huò祸zhōng中shòu受le了zhòng重shāng伤,zhì jīn至今réngr án仍然hūn mí昏迷bù不xǐng醒。
Anh ấy bị thương nặng trong vụ tai nạn xe, đến nay vẫn hôn mê bất tỉnh.
bìng病rén人yǐ jīng已经xiàn rù陷入le了shēn深dù度hūn mí昏迷。
Bệnh nhân đã rơi vào trạng thái hôn mê sâu.
jīng guò经过yī shēng医生de的qiǎng jiù抢救,tā他zhōng yú终于cóng从hūn mí昏迷zhōng中xǐng醒le了guò过lái来。
Qua sự cấp cứu của bác sĩ, cuối cùng anh ấy cũng tỉnh lại từ cơn hôn mê.
gāo高shāo烧dǎo zhì导致zhè这hái zi孩子yī dù一度chū xiàn出现hūn mí昏迷zhèng zhuàng症状。
Sốt cao khiến đứa bé này có lúc xuất hiện triệu chứng hôn mê.
tā他zài在hūn mí昏迷zhī之qián前,bǎ把zhòng yào重要de的wén jiàn文件jiāo交gěi给le了wǒ我。
Trước khi ngất đi (hôn mê), anh ấy đã giao tài liệu quan trọng cho tôi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây