昏迷
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "昏迷" (hūnmí) nghĩa là "hôn mê", ghép bởi: 昏 (hūn): hoàng hôn + 迷 (mí): người hâm mộ.
Thành phần cấu tạo
昏迷
hôn mê
氐
日
辶
米
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ / danh từ
Nghĩa:hôn mê, bất tỉnh, mê man, ngất đi.
Ví dụ (8)
他在车祸中受了重伤,至今仍然昏迷不醒。
Anh ấy bị thương nặng trong vụ tai nạn xe, đến nay vẫn hôn mê bất tỉnh.
病人已经陷入了深度昏迷。
Bệnh nhân đã rơi vào trạng thái hôn mê sâu.
经过医生的抢救,他终于从昏迷中醒了过来。
Qua sự cấp cứu của bác sĩ, cuối cùng anh ấy cũng tỉnh lại từ cơn hôn mê.
高烧导致这孩子一度出现昏迷症状。
Sốt cao khiến đứa bé này có lúc xuất hiện triệu chứng hôn mê.
他在昏迷之前,把重要的文件交给了我。
Trước khi ngất đi (hôn mê), anh ấy đã giao tài liệu quan trọng cho tôi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây