化石
huàshí
hóa thạch (di cốt sinh vật cổ), người cổ hủ (nghĩa bóng).
HSK6

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hóa thạch (di cốt sinh vật cổ), người cổ hủ (nghĩa bóng).
Ví dụ (8)
guǎnzhǎnchūlekǒnglónghuà shí
Trong bảo tàng trưng bày hóa thạch khủng long.
méishí yóudōushìhuà shíránliào
Than đá và dầu mỏ đều là nhiên liệu hóa thạch.
xióng māobèichēngwéihuóhuà shí”。
Gấu trúc lớn được gọi là 'hóa thạch sống'.
zhèxiēhuà shí le qiúshēng mìngdeyǎnhuàguò chéng
Những hóa thạch này ghi lại quá trình tiến hóa của sự sống trên Trái đất.
yàozuò xiǎngjiānghuàdelǎohuà shí
Đừng làm một kẻ cổ hủ (lão hóa thạch) với tư tưởng cứng nhắc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây