悔恨
huǐhèn
hối hận (sâu sắc), ân hận, day dứt, ăn năn.
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:hối hận (sâu sắc), ân hận, day dứt, ăn năn.
Ví dụ (8)
liúxiàlehuǐ hèndelèishuǐ
Rơi những giọt nước mắt hối hận (day dứt).
duìnián qīngshífànxiàdecuò gǎndàoshēnshēndehuǐ hèn
Ông ấy cảm thấy vô cùng ân hận về những sai lầm phạm phải thời trẻ.
zhèzhǒnghuǐ hènjiāngbàn suídeshēng
Sự day dứt này sẽ đi theo anh ta suốt cả cuộc đời.
shìhòu huǐhèn shìqiánjǐn shèn
Thay vì sau này hối hận, chi bằng cẩn trọng từ trước.
kànzhebìngchuángshàngde qīnxīnzhōngchōng mǎnlehuǐ hèn
Nhìn cha nằm trên giường bệnh, trong lòng anh ấy tràn đầy sự ân hận (vì chưa kịp báo hiếu/làm gì đó).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây