Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
画蛇添足
huàshétiānzú
vẽ rắn thêm chân, làm chuyện thừa thãi, lợi bất cập hại, rườm rà không cần thiết.
Hán việt: họa xà thiêm túc
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "画蛇添足" (huàshétiānzú) mang nghĩa "làm thừa, vẽ rắn thêm chân", kết hợp bởi 画 (huà - họa): "vẽ" + 蛇 (shé - xà): "con rắn" + 添 (tiān - thiêm): "Thêm vào" + 足 (zú - túc): "Chân". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 画: Dùng một nét bút (一) phác họa cảnh ruộng đồng (田) nằm gọn trong khung giấy (凵) chính là nghệ thuật vẽ tranh (画). • Chữ 蛇: Loài bò sát (虫) thân dài không chân cứ trườn bò ngoằn ngoèo khiến ai thấy nó (它) cũng giật mình chính là con rắn (蛇). • Chữ 添: Rót thêm từng giọt nước mát (氵) với tấm lòng hiếu khách (忝) cho đầy ắp chén trà, mang ý nghĩa thêm vào, tăng cường (添). • Chữ 足: Phía trên là đầu gối (口) gắn liền với bàn chân bước đi vững chãi phía dưới (止), tạo nên đôi bàn chân khỏe mạnh và sự đầy đủ, sung túc (足).

Thành phần cấu tạo

画蛇添足
huàshétiānzú
làm thừa, vẽ rắn thêm chân
画
huà • họa
vẽ
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
田
Bộ Điền
Ruộng, khung vẽ (ở giữa)
凵
Bộ Khảm
Khung tranh (phía dưới)
蛇
shé • xà
con rắn
虫
Bộ Trùng
Côn trùng, sâu bọ (bên trái)
它
Tha
Nó / âm đọc (bên phải)
添
tiān • thiêm
Thêm vào
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, dòng chất lỏng (bên trái)
忝
Chữ Thiểm
Bầu trời và tấm lòng rộng mở (bên phải)
足
zú • túc
Chân
足
Bộ Túc
Hình bàn chân với đầu gối và bàn chân

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:vẽ rắn thêm chân, làm chuyện thừa thãi, lợi bất cập hại, rườm rà không cần thiết.
Ví dụ (5)
zhè这piān篇wénzhāng文章yǐjīng已经xiě写de得hěn很wánměi完美le了,zài再jiā加zhè这duàn段huà话jiǎnzhí简直shì是huàshétiānzú画蛇添足。
Bài văn này đã viết rất hoàn hảo rồi, thêm đoạn này vào quả thực là vẽ rắn thêm chân.
This article is already written perfectly; adding this paragraph is simply gilding the lily.
běnlái本来shìqing事情yǐjīng已经jiějué解决le了,nǐ你yòu又yào要qù去jiěshì解释,zhēn真shì是huàshétiānzú画蛇添足。
Vốn dĩ sự việc đã giải quyết xong, bạn lại còn đi giải thích, đúng là làm chuyện thừa thãi.
The matter had already been settled, and now you want to explain it again—what a needless addition.
zài在zhè这gè个shèjì设计shàng上jiā加guò过duō多de的zhuāngshì装饰,fǎn'ér反而xiǎnde显得huàshétiānzú画蛇添足。
Thêm quá nhiều đồ trang trí vào thiết kế này, ngược lại càng tỏ ra rườm rà thừa thãi.
Adding too many decorations to this design only makes it seem like overkill.
zuìhòu最后nà那gè个jiéjú结局yǒudiǎn有点huàshétiānzú画蛇添足,pòhuài破坏le了zhěngbù整部diànyǐng电影de的yìjìng意境。
Cái kết cuối cùng đó hơi thừa (vẽ rắn thêm chân), phá hỏng ý cảnh của cả bộ phim.
That final ending felt a bit unnecessary and spoiled the artistic mood of the whole film.
qièjì切忌huàshétiānzú画蛇添足,shuōhuà说话yào要jiǎnliàn简练。
Tuyệt đối tránh vẽ rắn thêm chân, nói năng phải ngắn gọn súc tích.
Avoid unnecessary additions; be concise when you speak.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây