Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
火箭
huǒjiàn
tên lửa, hỏa tiễn (phương tiện phóng hoặc vũ khí).
Hán việt: hoả tiến
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "火箭" (huǒjiàn) nghĩa là "tên lửa", ghép bởi: 火 (huǒ): Lửa + 箭 (jiàn): mũi tên.

Thành phần cấu tạo

火箭
huǒjiàn
tên lửa
火
⺮
前

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tên lửa, hỏa tiễn (phương tiện phóng hoặc vũ khí).
Ví dụ (8)
yùn运zài载huǒ jiàn火箭chéng gōng成功jiāng将wèi xīng卫星sòng送rù入guǐ dào轨道。
Tên lửa đẩy đã đưa thành công vệ tinh vào quỹ đạo.
suí zhe随着yī一shēng声jù巨xiǎng响,huǒ jiàn火箭bá拔dì地ér而qǐ起。
Cùng với một tiếng nổ lớn, tên lửa vút lên khỏi mặt đất.
tā他de的zhí wèi职位xiàng像zuò坐le了huǒ jiàn火箭yī yàng一样,shēng升de得tè bié特别kuài快。
Chức vụ của anh ấy như ngồi tên lửa vậy, thăng tiến cực kỳ nhanh.
gǔ dài古代de的huǒ jiàn火箭hé和xiàn dài现代de的huǒ jiàn火箭yuán lǐ原理dà大bù不xiāng tóng相同。
Hỏa tiễn thời xưa và tên lửa hiện đại có nguyên lý rất khác nhau.
zhè这zhī支qiú球duì队bèi被chēng称wéi为“huǒ jiàn火箭duì队”。
Đội bóng này được gọi là 'Đội Rockets' (Tên lửa).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây