火箭
HSK6
—
Gợi nhớ
Từ "火箭" (huǒjiàn) nghĩa là "tên lửa", ghép bởi: 火 (huǒ): Lửa + 箭 (jiàn): mũi tên.
Thành phần cấu tạo
火箭
tên lửa
火
⺮
前
Hình ảnh:

Phân tích từ 火箭
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:tên lửa, hỏa tiễn (phương tiện phóng hoặc vũ khí).
Ví dụ (8)
运载火箭成功将卫星送入轨道。
Tên lửa đẩy đã đưa thành công vệ tinh vào quỹ đạo.
随着一声巨响,火箭拔地而起。
Cùng với một tiếng nổ lớn, tên lửa vút lên khỏi mặt đất.
他的职位像坐了火箭一样,升得特别快。
Chức vụ của anh ấy như ngồi tên lửa vậy, thăng tiến cực kỳ nhanh.
古代的火箭和现代的火箭原理大不相同。
Hỏa tiễn thời xưa và tên lửa hiện đại có nguyên lý rất khác nhau.
这支球队被称为“火箭队”。
Đội bóng này được gọi là 'Đội Rockets' (Tên lửa).
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây