火焰
HSK7-9
—
Phân tích từ 火焰
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:ngọn lửa, hỏa diệm, ánh lửa.
Ví dụ (8)
蓝色的火焰在炉子里跳动。
Ngọn lửa màu xanh đang nhảy múa trong lò.
复仇的火焰在他心中燃烧。
Ngọn lửa báo thù đang rực cháy trong lòng hắn.
蜡烛的火焰被风吹灭了。
Ngọn lửa nến bị gió thổi tắt rồi.
为了熄灭森林大火的火焰,消防员付出了巨大努力。
Để dập tắt ngọn lửa của đám cháy rừng, lính cứu hỏa đã bỏ ra nỗ lực rất lớn.
战争的火焰摧毁了这座美丽的城市。
Ngọn lửa chiến tranh đã phá hủy thành phố xinh đẹp này.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây