Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
火药
huǒyào
thuốc súng, hỏa dược.
Hán việt: hỏa dược
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "火药" (huǒyào) mang nghĩa "thuốc nổ", kết hợp bởi 火 (huǒ - hỏa): "Lửa" + 药 (yào - dược): "Thuốc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 火: Ngọn lửa bùng lên ở chính giữa với những tia lửa đỏ rực bắn tung tóe sang hai bên chính là lửa, ngọn lửa (火). • Chữ 药: Những cây thảo dược (艹) được hái về bó gọn và ước lượng đúng liều (约) để sắc lên chữa bệnh chính là thuốc (药).

Thành phần cấu tạo

火药
huǒyào
thuốc nổ
火
huǒ • hỏa
Lửa
火
Bộ Hỏa
Hình ngọn lửa cháy bùng với tia lửa bắn ra
药
yào • dược
Thuốc
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây (phía trên)
约
Ước
Hẹn, ước lượng / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thuốc súng, hỏa dược.
Ví dụ (5)
huǒyào火药shì是zhōngguó中国gǔdài古代sìdà四大fāmíng发明zhīyī之一。
Thuốc súng là một trong tứ đại phát minh của Trung Quốc cổ đại.
Gunpowder is one of the four great inventions of ancient China.
liǎng两rén人de的tánhuà谈话chōngmǎn充满le了huǒyào火药wèi味。
Cuộc nói chuyện của hai người sặc mùi thuốc súng (rất căng thẳng, gay gắt).
Their conversation was full of tension.
zhèlǐ这里shì是yí一gè个suíshí随时kěnéng可能bàozhà爆炸de的huǒyào火药tǒng桶。
Nơi đây là một thùng thuốc súng có thể phát nổ bất cứ lúc nào.
This place is a powder keg that could explode at any moment.
zhìzuò制作biānpào鞭炮xūyào需要yòngdào用到huǒyào火药。
Làm pháo cần dùng đến thuốc súng.
Gunpowder is needed to make firecrackers.
zhè这chǎng场biànlùn辩论yì一kāishǐ开始jiù就hěn很yǒu有huǒyào火药wèi味。
Cuộc tranh luận này ngay từ đầu đã nồng nặc mùi thuốc súng.
The debate was highly charged right from the start.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây