极限
jíxiàn
cực hạn, giới hạn (tột cùng), mức tối đa.
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cực hạn, giới hạn (tột cùng), mức tối đa.
Ví dụ (8)
měigèr éndōuyǒu deshēng xiàn
Mỗi người đều có giới hạn sinh lý của riêng mình.
zài sàizhōng duàntiǎo zhàn xiàn
Anh ấy không ngừng thách thức giới hạn của bản thân trong cuộc thi.
zhèzhǒngcái liàodenài xiànshì 1 0 0 0yīqiān
Giới hạn chịu nhiệt của loại vật liệu này là 1000 độ.
nián qīngréndōu huanwán xiànyùn dòng bèngtiàosǎn
Giới trẻ đều thích chơi các môn thể thao mạo hiểm (cực hạn), ví dụ như nhảy bungee và nhảy dù.
derěn nài jīngdàole xiàn
Sự kiên nhẫn của tôi đã chạm tới giới hạn rồi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây