Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
给予
jǐyǔ
cho, dành cho, ban cho, trao cho (thường là những thứ trừu tượng như sự giúp đỡ, ủng hộ).
Hán việt: cấp dư
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "给予" (jǐyǔ) nghĩa là "cho, ban", ghép bởi: 给 (gěi): cho + 予 (yǔ): cho.

Thành phần cấu tạo

给予
jǐyǔ
cho, ban
纟
合
予

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:cho, dành cho, ban cho, trao cho (thường là những thứ trừu tượng như sự giúp đỡ, ủng hộ).
Ví dụ (8)
duì yú对于tā他zài在gōng zuò工作zhōng中qǔ取dé得de的chéng jì成绩,gōng sī公司jǐ yǔ给予le了gāo高dù度píng jià评价。
Đối với thành tích anh ấy đạt được trong công việc, công ty đã dành cho (cho) sự đánh giá cao.
wǒ men我们yào要jǐ yǔ给予cán jí残疾rén人gèng更duō多de的guān关ài爱hé和bāng zhù帮助。
Chúng ta phải dành cho người khuyết tật nhiều sự quan tâm và giúp đỡ hơn nữa.
xī wàng希望yǒu有guān关bù mén部门néng能duì对zhè gè这个wèn tí问题jǐ yǔ给予zhòng shì重视。
Hy vọng các ban ngành liên quan có thể dành sự coi trọng cho vấn đề này.
zài在zuì最kùn nán困难de的shí hou时候,péng you朋友men们jǐ yǔ给予le了wǒ我hěn很dà大de的zhī chí支持。
Vào lúc khó khăn nhất, bạn bè đã dành cho tôi sự ủng hộ rất lớn.
zhè这yě也shì是fǎ lǜ法律jǐ yǔ给予gōng mín公民de的quán lì权利。
Đây cũng là quyền lợi mà pháp luật trao cho công dân.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây