继承
HSK6
—
Phân tích từ 继承
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:kế thừa, thừa kế, nối nghiệp, tiếp nối, thừa hưởng.
Ví dụ (8)
他是这笔巨额遗产的唯一合法继承人。
Anh ấy là người thừa kế hợp pháp duy nhất của khối di sản khổng lồ này.
我们要继承和发扬中华民族的优良传统。
Chúng ta phải kế thừa và phát huy truyền thống tốt đẹp của dân tộc Trung Hoa.
继承父亲的事业是他从小的梦想。
Nối nghiệp (kế thừa sự nghiệp của) cha là ước mơ từ nhỏ của anh ấy.
根据法律,配偶有权继承对方的财产。
Theo pháp luật, vợ/chồng có quyền thừa kế tài sản của đối phương.
我们要继承先烈的遗志,建设好我们的国家。
Chúng ta phải kế thừa di chí của các bậc tiên liệt, xây dựng tốt đất nước của chúng ta.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây