Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
季度
jìdù
quý (3 tháng), mùa (trong kinh doanh).
Hán việt: quý độ
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "季度" (jìdù) mang nghĩa "quý", kết hợp bởi 季 (jì - quý): "Mùa" + 度 (dù / duó - độ): "độ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 季: Những cây lúa non (禾) cứ đến kỳ lại sinh sôi nảy nở như đứa trẻ (子), đánh dấu sự luân chuyển của các mùa trong năm (季). • Chữ 度: Bàn tay (又) đo đạc (廿) dưới mái nhà (广), đánh giá mức này so với mức kia, đơn vị đo lường là độ 度, mức độ.

Thành phần cấu tạo

季度
jìdù
quý
季
jì • quý
Mùa
禾
Bộ Hòa
Lúa (phía trên)
子
Bộ Tử
Con (phía dưới)
度
dù / duó • độ
độ
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
廿
Nhập
Hai mươi (ở giữa)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:quý (3 tháng), mùa (trong kinh doanh).
Ví dụ (5)
gōngsī公司dìyī第一jìdù季度de的lìrùn利润zēngzhǎng增长le了bǎifēnzhīshí百分之十。
Lợi nhuận quý 1 của công ty đã tăng trưởng 10%.
The company's profits grew by 10 percent in the first quarter.
wǒmen我们yào要àn按jìdù季度jiǎonà缴纳shuìkuǎn税款。
Chúng ta phải nộp thuế theo quý.
We need to pay taxes on a quarterly basis.
zhè这shì是yì一jiā家àn按jìdù季度chūbǎn出版de的zázhì杂志。
Đây là một tạp chí xuất bản theo quý (tạp chí hàng quý).
This is a quarterly magazine.
dìsìjìdù第四季度tōngcháng通常shì是xiāoshòu销售wàngjì旺季。
Quý 4 thường là mùa tiêu thụ cao điểm (mùa bán hàng chạy nhất).
The fourth quarter is usually the peak sales season.
zhè这yíjìdù一季度de的cáiwù财务bàobiǎo报表yǐjīng已经chūlái出来le了。
Báo cáo tài chính của quý này đã có rồi.
The financial statements for this quarter have already been released.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây