夹杂
HSK6
—
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:xen lẫn, pha tạp, lẫn lộn, kẹp lẫn.
Ví dụ (8)
狂风夹杂着暴雨向我们袭来。
Gió lớn xen lẫn mưa rào ập về phía chúng tôi.
他的普通话里夹杂着一些方言。
Trong tiếng Phổ thông của anh ấy có pha lẫn một chút tiếng địa phương.
大米里夹杂着很多沙石。
Trong gạo có lẫn rất nhiều sạn (cát đá).
喧闹声中夹杂着几声哭泣。
Trong tiếng ồn ào náo nhiệt có lẫn vài tiếng khóc.
听到这个消息,他心里夹杂着惊喜和担忧。
Nghe tin này, trong lòng anh ấy xen lẫn cả sự vui mừng và lo lắng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây