Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
假使
jiǎshǐ
giả sử, nếu như, giả dụ, ví phỏng.
Hán việt: giả sứ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "假使" (jiǎshǐ) mang nghĩa "nếu mà", kết hợp bởi 假 (jiǎ / jià - giả): "Giả" + 使 (shǐ - sứ): "Làm cho". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 假: Con người (亻) vay mượn thứ không có thật (叚) để đóng kịch hoặc tạm gác công việc thường ngày, mang nghĩa là giả dối hoặc kỳ nghỉ phép (假). • Chữ 使: Một người (亻) giữ chức vụ quan lại (吏) được triều đình cử đi công cán và sai khiến người khác làm cho xong việc (使).

Thành phần cấu tạo

假使
jiǎshǐ
nếu mà
假
jiǎ / jià • giả
Giả
亻
Bộ Nhân đứng
Con người (bên trái)
叚
Chữ Giả
Vay mượn, không thật / âm đọc (bên phải)
使
shǐ • sứ
Làm cho
亻
Bộ Nhân đứng
Con người (bên trái)
吏
Lại
Quan / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
liên từ
Nghĩa:giả sử, nếu như, giả dụ, ví phỏng.
Ví dụ (5)
jiǎshǐ假使nǐ你chǔyú处于wǒ我de的wèizhi位置,nǐ你huì会zěnme怎么zuò做?
Giả sử bạn ở vào vị trí của tôi, bạn sẽ làm thế nào?
If you were in my position, what would you do?
jiǎshǐ假使míngtiān明天xiàyǔ下雨,wǒmen我们de的jiāoyóu郊游jiù就qǔxiāo取消。
Nếu như ngày mai trời mưa, chuyến dã ngoại của chúng ta sẽ bị hủy bỏ.
If it rains tomorrow, our outing will be canceled.
zhè这jiàn件shìjià事假shǐ使shì是zhēn真de的,nà那hòuguǒ后果bùkānshèxiǎng不堪设想。
Chuyện này nếu như là thật, thì hậu quả không dám tưởng tượng.
If this is true, the consequences would be unimaginable.
jiǎshǐ假使dàjiā大家dōu都tóngyì同意,wǒmen我们jiù就àn按zhè这gè个fāng'àn方案zhíxíng执行。
Giả dụ mọi người đều đồng ý, chúng ta sẽ thực hiện theo phương án này.
If everyone agrees, we will carry out this plan.
jiǎshǐ假使shíguāng时光néng能dàoliú倒流,wǒ我yídìng一定gèng更nǔlì努力xuéxí学习。
Nếu như thời gian có thể quay ngược lại, tôi nhất định sẽ học tập chăm chỉ hơn.
If time could be turned back, I would definitely study harder.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây