剪彩
jiǎncǎi
cắt băng khánh thành, cắt băng khai trương.
HSK6

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:cắt băng khánh thành, cắt băng khai trương.
Ví dụ (8)
shìzhǎngqīn wèixīnqiáojiǎn cǎi
Thị trưởng đích thân cắt băng khánh thành cho cây cầu lớn mới.
míng tiānshàng xíngkāijiǎn cǎi shì
Sáng mai sẽ tổ chức nghi thức cắt băng khai trương.
shòuyāojiā bīnzhèng zàitáishàngjiǎn cǎi
Các khách mời đang cắt băng khánh thành trên sân khấu.
jiǎn cǎihuó dòngjié shùhòu jiācān guānlexīngōng chǎng
Sau khi hoạt động cắt băng khánh thành kết thúc, mọi người đã đi tham quan nhà máy mới.
zhèshìgōng chéng shízhōu niándejiǎn cǎidiǎn
Đây là buổi lễ cắt băng kỷ niệm 10 năm thành lập công ty.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây