Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
简化
jiǎnhuà
đơn giản hóa, làm cho đơn giản, lược bớt.
Hán việt: giản hoa
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "简化" (jiǎnhuà) nghĩa là "đơn giản hóa", ghép bởi: 简 (jiǎn): đơn giản + 化 (huà): Biến đổi.

Thành phần cấu tạo

简化
jiǎnhuà
đơn giản hóa
⺮
间
亻
匕

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đơn giản hóa, làm cho đơn giản, lược bớt.
Ví dụ (8)
wèi le为了tí gāo提高xiào lǜ效率,gōng sī公司jué dìng决定jiǎn huà简化shěn审pī批shǒu xù手续。
Để nâng cao hiệu suất, công ty quyết định đơn giản hóa thủ tục phê duyệt.
hàn汉zì字jiǎn huà简化fāng àn方案dà大dà大jiàng dī降低le了shí识zì字de的nán难dù度。
Phương án đơn giản hóa chữ Hán đã làm giảm đáng kể độ khó của việc nhận mặt chữ.
wǒ men我们yào要xué学huì会jiǎn huà简化shēng huó生活,jiǎn shǎo减少bù不bì yào必要de的yù wàng欲望。
Chúng ta phải học cách đơn giản hóa cuộc sống, giảm bớt những ham muốn không cần thiết.
zhè gè这个fù zá复杂de的lǐ lùn理论bèi被tā他jiǎn huà简化chéng成le了yī一gè个tōng sú通俗yì易dǒng懂de的gù shi故事。
Lý thuyết phức tạp này đã được anh ấy đơn giản hóa thành một câu chuyện dễ hiểu.
tōng guò通过jiǎn huà简化liú流chéng程,kè hù客户de的děng dài等待shí jiān时间suō duǎn缩短le了yī一bàn半。
Thông qua việc đơn giản hóa quy trình, thời gian chờ đợi của khách hàng đã rút ngắn một nửa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây