检验
jiǎnyàn
kiểm nghiệm, kiểm tra, xét nghiệm, thử thách, sát hạch.
HSK6

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:kiểm nghiệm, kiểm tra, xét nghiệm, thử thách, sát hạch.
Ví dụ (8)
shí jiànshìjiǎn yànzhēn dewéi biāo zhǔn
Thực tiễn là tiêu chuẩn duy nhất để kiểm nghiệm chân lý.
zhèchǎn pǐn jīng guòyáng édezhì liàngjiǎn yàncáinéngchūchǎng
Lô sản phẩm này phải trải qua kiểm nghiệm chất lượng nghiêm ngặt mới được xuất xưởng.
shēngjiàn zuòxuèjiǎn yàn
Bác sĩ khuyên tôi đi làm xét nghiệm máu.
shí jiānhuìjiǎn yàn menzhījiāndeyǒu
Thời gian sẽ kiểm nghiệm (thử thách) tình bạn giữa chúng ta.
hǎi guānrén yuánzhèng zàijiǎn yànjìngdexíngli
Nhân viên hải quan đang kiểm tra hành lý của du khách nhập cảnh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây