Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
简体字
jiǎntǐzì
chữ giản thể, chữ Hán giản thể.
Hán việt: giản bổn tự
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "简体字" (jiǎntǐzì) nghĩa là "chữ giản thể", ghép bởi: 简 (jiǎn): đơn giản + 体 (tǐ): cơ thể + 字 (zì): chữ.

Thành phần cấu tạo

简体字
jiǎntǐzì
chữ giản thể
⺮
间
亻
本
宀
子

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chữ giản thể, chữ Hán giản thể.
Ví dụ (8)
zhōng guó中国dà大lù陆zhǔ yào主要shǐ yòng使用jiǎn tǐ zì简体字。
Trung Quốc đại lục chủ yếu sử dụng chữ giản thể.
zhè这běn本zì字diǎn典kě yǐ可以chá查yuè阅jiǎn tǐ zì简体字hé和fán tǐ zì繁体字。
Cuốn từ điển này có thể tra cứu cả chữ giản thể và chữ phồn thể.
duì yú对于chū初xué学zhě者lái来shuō说,jiǎn tǐ zì简体字bǐ jiào比较róng yì容易xiě写。
Đối với người mới học, chữ giản thể tương đối dễ viết hơn.
xiàn zài现在de的shǒu jī手机shū rù输入fǎ法dōu都kě yǐ可以qīng sōng轻松qiē切huàn换jiǎn tǐ zì简体字hé和fán tǐ zì繁体字。
Bộ gõ điện thoại hiện nay đều có thể dễ dàng chuyển đổi giữa chữ giản thể và phồn thể.
wèi le为了tuī guǎng推广pǔ jí普及jiào yù教育,zhèng fǔ政府tuī推xíng行le了jiǎn tǐ zì简体字fāng àn方案。
Để phổ cập giáo dục, chính phủ đã thúc đẩy phương án chữ giản thể.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây