Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
简要
jiǎnyào
giản yếu, ngắn gọn, tóm tắt, súc tích, vắn tắt.
Hán việt: giản yêu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "简要" (jiǎnyào) nghĩa là "tóm tắt", ghép bởi: 简 (jiǎn): đơn giản + 要 (yào): muốn.

Thành phần cấu tạo

简要
jiǎnyào
tóm tắt
⺮
间
覀
女

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:giản yếu, ngắn gọn, tóm tắt, súc tích, vắn tắt.
Ví dụ (8)
qǐng请nǐ你jiǎn yào简要jiè shào介绍yī xià一下zhè gè这个xiàng mù项目de的qíng kuàng情况。
Mời bạn giới thiệu vắn tắt một chút về tình hình dự án này.
zhè这piān篇bào dào报道jiǎn yào简要de地xù shù叙述le了shì gù事故de的jīng guò经过。
Bài báo này tường thuật ngắn gọn quá trình xảy ra tai nạn.
yóu yú由于shí jiān时间guān xì关系,wǒ我zhǐ只zuò做jiǎn yào简要shuō míng说明。
Do vấn đề thời gian, tôi chỉ thuyết minh tóm tắt thôi.
zhè这shì是huì yì会议de的jiǎn yào简要jì lù记录,qǐng请guò过mù目。
Đây là bản ghi chép tóm tắt của cuộc họp, mời xem qua.
tā他de的fā yán发言fēi cháng非常jiǎn yào简要,méi没yǒu有yī一jù句fèi huà废话。
Bài phát biểu của anh ấy vô cùng súc tích, không có một câu thừa thãi nào.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây