Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
暧昧
àimèi
mập mờ, mờ ám, không rõ ràng, tình gian lý ngay, lằng nhằng (quan hệ nam nữ), ỡm ờ.
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "暧昧" (àimèi) nghĩa là "mập mờ", ghép bởi: 暧 (ài): Trong từ: 暧昧 (mập mờ) + 昧 (mèi): tối tăm.

Thành phần cấu tạo

暧昧
àimèi
mập mờ
日
爱
未

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:mập mờ, mờ ám, không rõ ràng, tình gian lý ngay, lằng nhằng (quan hệ nam nữ), ỡm ờ.
Ví dụ (8)
tā他men们zhī之jiān间de的guān xì关系hěn很ài mèi暧昧。
Mối quan hệ giữa họ rất mập mờ (trên tình bạn dưới tình yêu).
tā他duì对zhè gè这个wèn tí问题de的tài dù态度shí fēn十分ài mèi暧昧。
Thái độ của anh ta đối với vấn đề này vô cùng mơ hồ (không rõ ràng/ỡm ờ).
wǒ我bù不xǐ huan喜欢zhè这zhǒng种ài mèi暧昧bù不qīng清de的huí dá回答。
Tôi không thích kiểu trả lời mập mờ không rõ ràng này.
tā他men们yī zhí一直bǎo chí保持zhe着ài mèi暧昧de的lián xì联系。
Họ luôn duy trì sự liên lạc mờ ám.
bié别gēn跟tā她gǎo搞ài mèi暧昧,tā她yǐ jīng已经yǒu有nán男péng you朋友le了。
Đừng có thả thính (gây mập mờ) với cô ấy, cô ấy đã có bạn trai rồi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây