Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
爱戴
àidài
kính yêu, yêu mến và ủng hộ (lãnh tụ, thầy cô, người có uy tín).
Hán việt: ái đái
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "爱戴" (àidài) nghĩa là "kính yêu", ghép bởi: 爱 (ài): yêu + 戴 (dài): đeo.

Thành phần cấu tạo

爱戴
àidài
kính yêu
爫
冖
友
十
田
共

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:kính yêu, yêu mến và ủng hộ (lãnh tụ, thầy cô, người có uy tín).
Ví dụ (8)
zhōu周zǒng lǐ总理shēn深shòu受quán全guó国rén人mín民de的ài dài爱戴。
Thủ tướng Chu Ân Lai nhận được sự kính yêu sâu sắc của nhân dân cả nước.
zhè这wèi位lǎo老xiào zhǎng校长yíng赢dé得le了shī师shēng生men们de的ài dài爱戴。
Vị hiệu trưởng già này đã giành được sự kính yêu của giáo viên và học sinh.
tā他shì是yī一wèi位bèi备shòu受ài dài爱戴de的lǐng xiù领袖。
Ông ấy là một vị lãnh tụ rất được kính yêu.
yóu yú由于tā他gōng zhèng公正lián jié廉洁,shòu dào受到le了bǎi百xìng姓de的ài dài爱戴。
Nhờ công chính liêm khiết, ông ấy đã nhận được sự yêu mến ủng hộ của người dân.
wǒ men我们yào要ài dài爱戴wǒ men我们de的yīng xióng英雄。
Chúng ta phải kính yêu những người anh hùng của chúng ta.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây