奥秘
HSK7-9
—
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:bí mật sâu kín, điều huyền bí, sự bí ẩn, điều kỳ diệu (của tự nhiên/khoa học).
Ví dụ (8)
科学家们一直在探索宇宙的奥秘。
Các nhà khoa học luôn không ngừng khám phá những điều huyền bí của vũ trụ.
大自然充满了无穷的奥秘。
Đại tự nhiên tràn đầy những điều kỳ diệu vô tận.
这本书向我们揭示了生命的奥秘。
Cuốn sách này hé lộ cho chúng ta về những bí ẩn của sự sống.
他对深海世界的奥秘有着浓厚的兴趣。
Anh ấy có hứng thú nồng hậu với những điều bí ẩn của thế giới dưới biển sâu.
人类的大脑至今仍有很多未解的奥秘。
Bộ não con người đến nay vẫn còn rất nhiều điều bí ẩn chưa có lời giải.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây