把手
bǎshou
tay nắm, tay cầm, cán, quai, ghi-đông (xe).
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tay nắm, tay cầm, cán, quai, ghi-đông (xe).
Ví dụ (8)
qǐngjǐnde shou
Vui lòng nắm chặt tay vịn (tay cầm) của thang cuốn.
mén shouhuàilekāimén
Tay nắm cửa hỏng rồi, không mở được cửa.
zhèliàng xíng chēde shouyǒudiǎnwāi
Cái ghi-đông (tay lái) của chiếc xe đạp này hơi bị lệch.
chōu tishàngde shoushè dehěnjīngměi
Tay nắm trên ngăn kéo được thiết kế rất tinh xảo.
yòngzhuàndòng shoujiùnéngkāixiāngzi
Dùng sức xoay cái tay nắm là có thể mở được chiếc rương.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây