把戏
bǎxì
trò hề, mánh khóe, chiêu trò, trò bịp, ảo thuật (nghĩa cũ).
HSK6

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:trò hề, mánh khóe, chiêu trò, trò bịp, ảo thuật (nghĩa cũ).
Ví dụ (8)
biézàimiànqiánwánzhèzhǒngxiǎo
Đừng có giở cái trò vặt (mánh khóe nhỏ) này trước mặt tôi.
depiànrénhěnkuàijiùbèijiēchuān穿le
Mánh khóe lừa người của hắn rất nhanh đã bị vạch trần.
zhè guòshìzhèngmenguànyòngde
Đây chẳng qua là chiêu trò quen dùng của các chính trị gia.
biànshì qiánjiētóuchángjiànde
Làm ảo thuật là trò tạp kỹ thường thấy trên đường phố ngày trước.
zhèdiǎnpiànliǎo
Mấy cái trò mèo của bạn không lừa được tôi đâu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây