Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
拜访
bàifǎng
đến thăm, thăm hỏi (trang trọng), viếng thăm.
Hán việt: bái phóng
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "拜访" (bàifǎng) nghĩa là "đến thăm, thăm hỏi", ghép bởi: 拜 (bài): vái lạy + 访 (fǎng): thăm viếng.

Thành phần cấu tạo

拜访
bàifǎng
đến thăm, thăm hỏi
手
丅
讠
方

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đến thăm, thăm hỏi (trang trọng), viếng thăm.
Ví dụ (8)
míng tiān明天wǒ我yào要qù去bài fǎng拜访yī一wèi位zhù míng著名de的jiào shòu教授。
Ngày mai tôi sẽ đi thăm (bái phỏng) một vị giáo sư nổi tiếng.
chūn春jié节qī jiān期间,wǒ men我们huì会qù去bài fǎng拜访qīn亲péng朋hǎo好yǒu友。
Trong dịp Tết, chúng tôi sẽ đi thăm hỏi họ hàng và bạn bè thân thiết.
wèi le为了zhēng qǔ争取zhè gè这个xiàng mù项目,jīng lǐ经理qīn zì亲自qù去bài fǎng拜访le了kè hù客户。
Để giành được dự án này, giám đốc đã đích thân đi thăm khách hàng.
gǎi改tiān天wǒ我yī dìng一定dēng登mén门bài fǎng拜访,xiàng向nín您qǐng jiào请教。
Hôm khác tôi nhất định sẽ đến tận nhà bái phỏng, xin thỉnh giáo ngài.
zhè这cì次chū出guó国,tā他shùn顺dào道bài fǎng拜访le了jǐ几wèi位lǎo老tóng xué同学。
Lần xuất ngoại này, anh ấy tiện đường ghé thăm mấy người bạn học cũ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây