败坏
bàihuài
làm hư hỏng, làm ô danh, làm bại hoại, suy đồi, đồi bại (đạo đức, danh tiếng, nếp sống).
HSK6

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:làm hư hỏng, làm ô danh, làm bại hoại, suy đồi, đồi bại (đạo đức, danh tiếng, nếp sống).
Ví dụ (8)
desuǒzuòsuǒwéibài huàilejiādemíngshēng
Những việc làm của anh ta đã làm ô danh (bại hoại) danh tiếng của gia tộc.
zhèzhǒngshāngfēngbàideshì qingshìjuéhuìzuòde
Cái chuyện đồi phong bại tục này, tôi tuyệt đối sẽ không làm.
hàiqúnzhībài huàilezhěng bāndefēng
Mấy con sâu làm rầu nồi canh (hại quần chi mã) đã làm hỏng nề nếp của cả lớp.
yàoràngtān lánbài huàiledepǐn
Đừng để lòng tham làm suy đồi phẩm đức của bạn.
tīngdàozhè ě xīndexiāo xizhēnshibài huàidewèi kǒu
Nghe thấy cái tin buồn nôn này, thật là làm tôi mất cả ngon miệng (hỏng khẩu vị).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây